Đã trở nên không ~ được nữa
「Vなくなりました」 diễn tả biến đổi sang trạng thái KHÔNG thực hiện/không xảy ra được nữa. Đối lập với 「ようになりました」.
Thường với động từ thể khả năng: 食べられなくなりました, 飲めなくなりました.
Chia: thể ない bỏ い + くなりました (のめない→のめなくなりました). Đối lập [[v-you-ni-narimashita]].
はがわるくなって、かたいものがかめなくなりました。
Răng yếu đi nên không cắn được đồ cứng nữa.
にほんへきてから、えいごがしゃべれなくなりました。
Từ khi đến Nhật tôi không nói được tiếng Anh nữa.
ひっこししたので、おおきいかぐがおけなくなりました。
Vì chuyển nhà nên không kê được đồ đạc lớn nữa.