Đã trở nên không ~ được nữa
Thường với động từ thể khả năng: 食べられなくなりました, 飲めなくなりました.
はがわるくなって、かたいものがかめなくなりました。
Răng yếu đi nên không cắn được đồ cứng nữa.
にほんへきてから、えいごがしゃべれなくなりました。
Từ khi đến Nhật tôi không nói được tiếng Anh nữa.
ひっこししたので、おおきいかぐがおけなくなりました。
Vì chuyển nhà nên không kê được đồ đạc lớn nữa.