Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第36課 – Bài 36

〜なく なりました

Đã trở nên không ~ được nữa

Cấu trúc
Vない(bỏい)+く+なりました
Giải nghĩa

「Vなくなりました」 diễn tả biến đổi sang trạng thái KHÔNG thực hiện/không xảy ra được nữa. Đối lập với 「ようになりました」.

Phạm vi sử dụng

Thường với động từ thể khả năng: 食べられなくなりました, 飲めなくなりました.

Lưu ý

Chia: thể ない bỏ い + くなりました (のめない→のめなくなりました). Đối lập [[v-you-ni-narimashita]].

Ví dụ

はがわるくなって、かたいものがかめなくなりました。

Răng yếu đi nên không cắn được đồ cứng nữa.

1x
2x

にほんへきてから、えいごがしゃべれなくなりました。

Từ khi đến Nhật tôi không nói được tiếng Anh nữa.

1x
2x

ひっこししたので、おおきいかぐがおけなくなりました。

Vì chuyển nhà nên không kê được đồ đạc lớn nữa.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V-る / V-ない ように V2

Để ~ (mục đích không ý chí)

V-る ように なりました

Đã trở nên có thể làm gì

V-る / V-ない ように してください

Hãy chú ý làm/không làm V

Mẫu trước

V-る ように なりました

Mẫu tiếp

V-る / V-ない ように してください