Hãy chú ý làm/không làm V
KHÔNG dùng 「ようにしてください」 cho việc cần làm NGAY tại chỗ (khi đó dùng てください).
Xem thêm:V-る ように なりました
まいにちにほんごをれんしゅうするようにしてください。
Hãy chú ý luyện tập tiếng Nhật mỗi ngày.
おそくなるときはれんらくするようにしてください。
Khi về muộn hãy nhớ liên lạc.
やさいをたべるようにしています。
Tôi đang cố gắng ăn rau.