Đã trở nên có thể làm gì
Vる + ように + なりました: "Đã (dần dần) trở nên có thể làm ~/bắt đầu làm ~". Thay đổi dần dần.
Dùng khi nói về sự thay đổi dần dần, đặc biệt là khả năng mới có được.
なりました = đã thay đổi (gradual change). Khác với Vられるようになりました (chỉ về khả năng).
にほんごがよめるようになりました。
Tôi đã có thể đọc được tiếng Nhật rồi.
からいたべものがすきになりました。
Tôi đã bắt đầu thích đồ ăn cay rồi.
まいにちはしるようになりました。
Tôi đã bắt đầu chạy hàng ngày rồi.