Để ~ (mục đích không ý chí)
「Vる/Vない + ように、V2」 = "Để ~ / để không ~". Vế 1 nêu mục đích (vô ý chí/khả năng), vế 2 là hành động để đạt mục đích đó.
Dùng với động từ KHẢ NĂNG hoặc vô ý chí (話せるように, 忘れないように, 見えるように).
「ように」 (mục đích, vô ý chí) khác 「ために」 (mục đích, hành động ý chí cùng chủ ngữ). [[v-you-ni-narimashita]]
にほんごがはなせるように、まいにちれんしゅうします。
Để nói được tiếng Nhật, tôi luyện tập mỗi ngày.
わすれないように、てちょうにかきました。
Để không quên, tôi đã ghi vào sổ tay.
けがをしないように、きをつけてください。
Hãy cẩn thận để không bị thương.