鮮 - TIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tươi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: あざ.やか

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 羊

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) và dê (羊) ăn tươi (鮮) mới ngon

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

鮮 - TIÊN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tươi

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 17

Âm Kun: あざ.やか

Âm On: セン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 羊

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) và dê (羊) ăn tươi (鮮) mới ngon

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
鮮