QUY TẮC CHUYỂN ÂM HÁN VIỆT

Quy tắc chuyển âm Hán – Nhật, từ âm Hán Việt sang On'yomi (音読み).

1. Âm đầu là H/K/Gi/C/Qu

được chuyển sang hàng K(か・き・く・け・こ)

Ví dụ:

Hiệu → 校(こう)Kō   → 校長(こうちょう)

Kiến → 見(けん)Ken   → 意見(いけん)

Giáo → 教(きょう)Kyō   → 教育(きょういく)

Cần → 勤(きん)Kin   → 通勤(つうきん)

Quốc → 国(こく)Koku   → 国際(こくさい)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Khoa (科) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Hải (海) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Khí (気) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Cảng (港) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Quan (観) → On'yomi nào?

2. Âm đầu là T

90% được chuyển sang hàng S(さ・し・す・せ・そ)

Ví dụ:

Tiên → 先(せん)Sen   → 先生(せんせい)

Thế → 世(せ)Se   → 世界(せかい)

Thủ → 首(しゅ)Shu   → 首都(しゅと)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Tâm (心) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Tự (自) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Tử (子) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Tướng (相) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Tinh (精) → On'yomi nào?

2.1. Âm đầu là T (Tr/Th)

10% được chuyển sang hàng T(た・ち・つ・て・と)

Ví dụ:

Tri → 知(ちしき)Chi   → 知識(ちしき)

Trung → 中(ちゅう)Chū   → 中心(ちゅうしん)

Trường → 長(ちょう)Chō   → 長所(ちょうしょ)

Thiên → 天(てん)Ten   → 天気(てんき)

Trình → 程(てい)Tei   → 程度(ていど)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Trạch (宅) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Thái (太) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Trị (治) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Trục (軸) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Thể (体) → On'yomi nào?

3. Âm đầu là Ng

được chuyển sang hàng G(が・ぎ・ぐ・げ・ご)

Ví dụ:

Ngọai → 外(がい)Gai   → 外国(がいこく)

Ngữ → 語(ご)Go   → 語学(ごがく)

Ngôn → 言(げん)Gen   → 言語(げんご)

Nghiệp → 業(ぎょう)Gyō   → 失業(しつぎょう)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Ngân (銀) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Nguyên (元) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Ngạn (岸) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Ngẫu (偶) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Ngộ (誤) → On'yomi nào?

4. Âm đầu là B/Ph

được chuyển sang hàng H(は、ば、ぱ・ひ、び、ぴ・ふ、ぶ、ぷ・へ、べ、ぺ・ほ、ぼ、ぽ)

Ví dụ:

Bảo → 保(ほ)Ho   → 保険(ほけん)

Bộ → 部(ぶ)Bu   → 部長(ぶちょう)

Bình → 平(へい)Hei   → 平和(へいわ)

Pháp → 法(ほう)Hō   → 法律(ほうりつ)

Phát → 発(はつ)Hatsu   → 発表(はっぴょう)

Phục → 服(ふく)Fuku   → 制服(せいふく)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Phụ (父) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Báo (報) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Phong (風) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Bích (壁) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Bệnh (病) → On'yomi nào?

5. Âm đầu là Đ

được chuyển sang hàng T(た、だ・ち、ぢ・つ、づ・て、で・と、ど)

Ví dụ:

Đại → 大(たい)Tai   → 大切(たいせつ)

Định → 定(てい)Tei   → 定食(ていしょく)

Đạo → 道(どう)Dō   → 道路(どうろ)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Điểm (点) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Đảng (党) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Độc (独) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Điện (電) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Đặc (特) → On'yomi nào?

6. Âm vần là iên/iêm/uyên/ên/êm

được chuyển âm thành ~en

Ví dụ:

Viên → 円(えん)en   → 円(えん)

Tiên → 先(せん)Sen   → 先生(せんせい)

Kiến → 見(けん)Ken   → 意見(いけん)

Tuyến → 線(せん)Sen   → 線路(せんろ)

Nguyên → 原(げん)Gen   → 原因(げんいん)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Diễn (演) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Hiền (賢) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Niên (年) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Khuyển (犬) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Diện (面) → On'yomi nào?

7. Âm đầu là L

được chuyển âm thành R(ら・り・る・れ・ろ)

Ví dụ:

Liên → 連(れん)Ren   → 連絡(れんらく)

Lương → 両(りょう)Ryō   → 両親(りょうしん)

Lực → 力(りょく)Ryoku   → 力量(りょくりょう)

Lý → 理(り)Ri   → 理解(りかい)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Lễ (礼) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Lâm (林) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Lai (来) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Lục (六) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Lữ (旅) → On'yomi nào?

8. Âm vần là inh/anh

được chuyển âm thành ~ei

Ví dụ:

Sinh → 生(せい)Sei   → 生活(せいかつ)

Vinh → 栄(えい)Ei   → 栄養(えいよう)

Kinh → 経(けい)Kei   → 経済(けいざい)

Tính → 性(せい)Sei   → 性別(せいべつ)

Định → 定(てい)Tei   → 予定(よてい)

Thanh → 青(せい)Sei   → 青年(せいねん)

Danh → 名(めい)Mei   → 名刺(めいし)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Linh (令) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Tinh (星) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Tỉnh (省) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Cảnh (景) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Anh (英) → On'yomi nào?

9. Âm vần là an/am

được chuyển âm thành ~an

Ví dụ:

Hán → 漢(かん)Kan   → 漢字(かんじ)

Vạn → 万(まん)Man   → 万年(まんねん)

Tham → 参(さん)San   → 参加(さんか)

Thám → 探(たん)Tan   → 探検(たんけん)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Thán (炭) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Quan (関) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Đàn (弾) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt San (山) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Cảm (感) → On'yomi nào?

10. Âm vần là âp/ưu

được chuyển âm thành ~yū(ゅう)

Ví dụ:

Cấp → 急(きゅう)Kyū   → 速急(そくきゅう)

Hấp → 吸(きゅう)Kyū   → 吸収(きゅうしゅう)

Tập → 習(しゅう)Shū   → 練習(れんしゅう)

Cứu → 救(きゅう)Kyū   → 急救(きゅうきゅう)

Ngưu → 牛(ぎゅう)Gyū   → 牛乳(ぎゅうにゅう)

Hưu → 休(きゅう)Kyū   → 休憩(きゅうけい)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Cập (級) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Nhập (入) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Lưu (流) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Hữu (友) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Sưu (修) → On'yomi nào?

11. Âm vần là iêu/ương/iêp

được chuyển âm thành ~yō(ょう)

Ví dụ:

Liêu → 料(りょう)Ryō   → 料理(りょうり)

Tiểu → 小(しょう)Shō   → 小説(しょうせつ)

Thương → 商(しょう)Shō   → 商店(しょうてん)

Tương → 将(しょう)Shō   → 将来(しょうらい)

Hiệp → 協(きょう)Kyō   → 協力(きょうりょく)

Nghiệp → 業(ぎょう)Gyō   → 業務(ぎょうむ)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Triệu (兆) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Hương (郷) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Lương (量) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Tiếu (笑) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Diệu (妙) → On'yomi nào?

12. Âm vần là ich

được chuyển âm thành eki

Ví dụ:

Lịch → 歴(れき)Reki   → 歴史(れきし)

Tích → 積(せき)Seki   → 成積(せいせき)

Tịch → 席(せき)Seki   → 出席(しゅっせき)

Thích → 適(てき)Teki   → 適当(てきとう)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Dịch (駅) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Tích (跡) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Lịch (暦) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Đích (的) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Bích (壁) → On'yomi nào?

13. Âm vần là ong/ang/ung

được chuyển âm thành ~ou(ō / ū)

Ví dụ:

Công → 公(こう)Kō   → 公園(こうえん)

Vọng → 望(ぼう)Bō   → 希望(きぼう)

Quang → 光(こう)Kō   → 観光(かんこう)

Trọng → 重(じゅう)Jū   → 重要(じゅうよう)

Trung → 中(ちゅう)Chū   → 中央(ちゅうおう)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Phòng (房) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Đồng (銅) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Tổng (総) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Trang (装) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Cung (弓) → On'yomi nào?

14. Âm vần là ươc

được chuyển âm thành yaku

Ví dụ:

Ước → 約(やく)Yaku   → 約束(やくそく)

Dược → 薬(やく)Yaku   → 薬品(やくひん)

Trước → 着(ちゃく)Chaku   → 到着(とうちゃく)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Ngược (逆) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Cước (脚) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Khước (却) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Lược (掠) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Tước (雀) → On'yomi nào?

15. Âm vần là ao/au

được chuyển âm thành ~ou(ō)

Ví dụ:

Cao → 高(こう)Kō   → 高校(こうこう)

Bao → 包(ほう)Hō   → 包装(ほうそう)

Giao → 交(こう)Kō   → 交通(こうつう)

Khảo → 考(こう)Kō   → 考査(こうさ)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Đào (桃) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Bạo (暴) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Cảo (稿) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Lao (労) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Hảo (好) → On'yomi nào?

16. Âm cuối là t

được chuyển âm thành tsu

Ví dụ:

Phát → 発(はつ)Hatsu   → 発展(はってん)

Thiết → 鉄(てつ)Tetsu   → 鉄道(てつどう)

Quyết → 決(けつ)Ketsu   → 決定(けってい)

Tiết → 節(せつ)Setsu   → 節約(せつやく)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Sát (殺) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Hoạt (活) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Chất (質) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Mật (密) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Tốt (卒) → On'yomi nào?

17. Âm cuối là c

được chuyển âm thành ku

Ví dụ:

Phúc → 服(ふく)Fuku   → 服装(ふくそう)

Tốc → 速(そく)Soku   → 速達(そくたつ)

Học → 学(がく)Gaku   → 学生(がくせい)

📝 Bài tập áp dụng

1Âm Hán Việt Bạc (薄) → On'yomi nào?

2Âm Hán Việt Khốc (酷) → On'yomi nào?

3Âm Hán Việt Phúc (福) → On'yomi nào?

4Âm Hán Việt Mục (目) → On'yomi nào?

5Âm Hán Việt Sắc (色) → On'yomi nào?