髪 - PHÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tóc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: かみ

Âm On: ハツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 髟 友

Gợi ý cách nhớ: Tóc (髪) dài (長) là tóc (彡) bạn (友)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

髪 - PHÁT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tóc

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: かみ

Âm On: ハツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 髟 友

Gợi ý cách nhớ: Tóc (髪) dài (長) là tóc (彡) bạn (友)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

髪