帳 - TRƯỚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sổ tay

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: とばり

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巾 長

Gợi ý cách nhớ: Khăn (巾) dài (長) để bọc sổ tay (帳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

帳 - TRƯỚNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Sổ tay

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: とばり

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 巾 長

Gợi ý cách nhớ: Khăn (巾) dài (長) để bọc sổ tay (帳)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

帳