張 - TRƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Căng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: は.る,  -は.り,  -ば.り

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 長

Gợi ý cách nhớ: Cung (弓) dài (長) được kéo căng (張)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

張 - TRƯƠNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Căng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: は.る,  -は.り,  -ば.り

Âm On: チョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 弓 長

Gợi ý cách nhớ: Cung (弓) dài (長) được kéo căng (張)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

張