噴 - PHÚN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phun ra

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: ふ.く

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 賁

Gợi ý cách nhớ: Từ miệng (口) phần (賁) thức ăn bị phun ra (噴)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

噴 - PHÚN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phun ra

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: ふ.く

Âm On: フン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 賁

Gợi ý cách nhớ: Từ miệng (口) phần (賁) thức ăn bị phun ra (噴)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

噴