壊 - HOẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phá hoại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: こわ.す,  こわ.れる,  やぶ.る

Âm On: カイ,  エ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 十 罒 衣

Gợi ý cách nhớ: Trên đất (土) 10 (十) cái võng (皿) treo y phục (衣) bị phá hoại (壊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

壊 - HOẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phá hoại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: こわ.す,  こわ.れる,  やぶ.る

Âm On: カイ,  エ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 土 十 罒 衣

Gợi ý cách nhớ: Trên đất (土) 10 (十) cái võng (皿) treo y phục (衣) bị phá hoại (壊)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

壊