骨 - CỐT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ほね

Âm On: コツ

Gợi ý cách nhớ: 2 miệng (口) bị trùm khăn (冖) Nguyệt (月) bị đẩy ngã gãy xương (骨)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

骨 - CỐT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Xương

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: ほね

Âm On: コツ

Gợi ý cách nhớ: 2 miệng (口) bị trùm khăn (冖) Nguyệt (月) bị đẩy ngã gãy xương (骨)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

骨