Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Ồn ào
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 18
Âm Kun: さわ.ぐ, うれい, さわ.がしい
Âm On: ソウ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 馬 又 虫
Gợi ý cách nhớ: Ngựa (馬) đi lại (又) giẫm lên côn trùng (虫) gây ồn ào (騒)