標 - TIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiêu chuẩn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: しるべ,  しるし

Âm On: ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 票

Gợi ý cách nhớ: Mỗi cây (木) đều dán lá phiếu (票) theo tiêu chuẩn (標)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

標 - TIÊU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiêu chuẩn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: しるべ,  しるし

Âm On: ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 票

Gợi ý cách nhớ: Mỗi cây (木) đều dán lá phiếu (票) theo tiêu chuẩn (標)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

標