票 - PHIẾU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bỏ phiếu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 覀 示

Gợi ý cách nhớ: Phía tây (西) đưa ra chỉ thị (示) bỏ phiếu (票)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

票 - PHIẾU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bỏ phiếu

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun:

Âm On: ヒョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 覀 示

Gợi ý cách nhớ: Phía tây (西) đưa ra chỉ thị (示) bỏ phiếu (票)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

票