駐 - TRÚ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lưu trú

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: チュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 馬 主

Gợi ý cách nhớ: Con ngựa (馬) và ông chủ (主) đang tìm nơi lưu trú (駐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

駐 - TRÚ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lưu trú

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun:

Âm On: チュウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 馬 主

Gợi ý cách nhớ: Con ngựa (馬) và ông chủ (主) đang tìm nơi lưu trú (駐)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
駐