往 - VÃNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dĩ vãng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: い.く,  いにしえ,  さき.に,  ゆ.く

Âm On: オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 主

Gợi ý cách nhớ: Chuyện 2 người (彳) làm chủ (主) đã là dĩ vãng (往) rồi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

往 - VÃNG

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dĩ vãng

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: い.く,  いにしえ,  さき.に,  ゆ.く

Âm On: オウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 彳 主

Gợi ý cách nhớ: Chuyện 2 người (彳) làm chủ (主) đã là dĩ vãng (往) rồi

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
往