盟 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồng minh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: メイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 明 皿

Gợi ý cách nhớ: Đồng minh (盟) buổi sáng (明) đi bán đĩa (皿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

盟 - MINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đồng minh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 13

Âm Kun:

Âm On: メイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 明 皿

Gợi ý cách nhớ: Đồng minh (盟) buổi sáng (明) đi bán đĩa (皿)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
盟