浄 - TỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thanh tịnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: きよ.める,  きよ.い

Âm On: ジョウ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 争

Gợi ý cách nhớ: Đất nước (氵) không có chiến tranh (争) sẽ trở nên thanh tịnh (浄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

浄 - TỊNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thanh tịnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 9

Âm Kun: きよ.める,  きよ.い

Âm On: ジョウ,  セイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 争

Gợi ý cách nhớ: Đất nước (氵) không có chiến tranh (争) sẽ trở nên thanh tịnh (浄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
浄