精 - TINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tinh luyện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: しら.げる,  くわ.しい

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 青

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) xanh (青) đã qua tinh luyện (精)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

精 - TINH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tinh luyện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: しら.げる,  くわ.しい

Âm On: セイ,  ショウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 米 青

Gợi ý cách nhớ: Gạo (米) xanh (青) đã qua tinh luyện (精)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
精