飴 - DI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kẹo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: あめ,  やしな.う

Âm On: イ,  シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𩙿 台

Gợi ý cách nhớ: Kẹo (飴) phải ăn (食) trên vũ đài (台) mới ngon!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

飴 - DI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Kẹo

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 13

Âm Kun: あめ,  やしな.う

Âm On: イ,  シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 𩙿 台

Gợi ý cách nhớ: Kẹo (飴) phải ăn (食) trên vũ đài (台) mới ngon!

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

飴