唄 - BÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hát

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: うた,  うた.う

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 貝

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) bảo bối (貝) biết hát (唄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

唄 - BÁI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hát

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 10

Âm Kun: うた,  うた.う

Âm On: バイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 口 貝

Gợi ý cách nhớ: Miệng (口) bảo bối (貝) biết hát (唄)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

唄