韻 - VẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vần điệu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun:

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 音 員

Gợi ý cách nhớ: Âm thanh (音) của nhân viên (員) rất vần điệu (韻)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

韻 - VẬN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Vần điệu

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 19

Âm Kun:

Âm On: イン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 音 員

Gợi ý cách nhớ: Âm thanh (音) của nhân viên (員) rất vần điệu (韻)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

韻