額 - NGẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái trán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 18

Âm Kun: ひたい

Âm On: ガク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 客 頁

Gợi ý cách nhớ: Khách (客) đọc nhiều sách giấy (頁) nên trán (額) rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

額 - NGẠCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cái trán

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 18

Âm Kun: ひたい

Âm On: ガク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 客 頁

Gợi ý cách nhớ: Khách (客) đọc nhiều sách giấy (頁) nên trán (額) rất cao

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
額