閣 - CÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nội các

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 各

Gợi ý cách nhớ: Dưới cổng (門) là các vị (各) thành viên nội các (閣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

閣 - CÁC

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nội các

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun:

Âm On: カク

Cấu tạo từ các bộ thủ: 門 各

Gợi ý cách nhớ: Dưới cổng (門) là các vị (各) thành viên nội các (閣)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
閣