輩 - BỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền bối

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: -ばら,  やから,  やかい,  ともがら

Âm On: ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 非 車

Gợi ý cách nhớ: Tiền bối (輩) luôn là người phi (非) xe (車) đi trước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

輩 - BỐI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tiền bối

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: -ばら,  やから,  やかい,  ともがら

Âm On: ハイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 非 車

Gợi ý cách nhớ: Tiền bối (輩) luôn là người phi (非) xe (車) đi trước

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
輩