Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
→ Quy tắc chuyển âm
Ý nghĩa: Tiền bối
Trình độ JLPT: N2
Số nét: 15
Âm Kun: -ばら, やから, やかい, ともがら
Âm On: ハイ
Cấu tạo từ các bộ thủ: 非 車
Gợi ý cách nhớ: Tiền bối (輩) luôn là người phi (非) xe (車) đi trước