頼 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ỷ lại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: たの.む,  たの.もしい,  たよ.る

Âm On: ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 束 頁

Gợi ý cách nhớ: Sư thúc (束) có tiền giấy (頁) nên rất ỷ lại (頼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

頼 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ỷ lại

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 16

Âm Kun: たの.む,  たの.もしい,  たよ.る

Âm On: ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 束 頁

Gợi ý cách nhớ: Sư thúc (束) có tiền giấy (頁) nên rất ỷ lại (頼)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

頼