瀬 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông cạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: せ

Âm On: ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 頼

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) lại (頼) bị nông cạn (瀬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

瀬 - LẠI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Nông cạn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 19

Âm Kun: せ

Âm On: ライ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 頼

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) lại (頼) bị nông cạn (瀬)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

瀬