刺 - THÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đâm, chích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: さ.す,  さ.さる,  さ.し,  さし,  とげ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 朿 刂

Gợi ý cách nhớ: Thúc (束) đao (刂) vào người là đâm (刺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

刺 - THÍCH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đâm, chích

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 8

Âm Kun: さ.す,  さ.さる,  さ.し,  さし,  とげ

Âm On: シ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 朿 刂

Gợi ý cách nhớ: Thúc (束) đao (刂) vào người là đâm (刺)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

刺