訓 - HUẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Huấn luyện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おし.える,  よ.む,  くん.ずる

Âm On: クン,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 川

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) ở sông (川) là huấn luyện (訓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

訓 - HUẤN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Huấn luyện

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: おし.える,  よ.む,  くん.ずる

Âm On: クン,  キン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 川

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) ở sông (川) là huấn luyện (訓)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

訓