音 - ÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Âm thanh

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: おと,  ね

Âm On: オン,  イン,  -ノン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 日

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) ở Nhật (日) nhớ về âm thanh (音) quê hương

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

音 - ÂM

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Âm thanh

Trình độ JLPT: N5

Số nét: 9

Âm Kun: おと,  ね

Âm On: オン,  イン,  -ノン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 立 日

Gợi ý cách nhớ: Đứng (立) ở Nhật (日) nhớ về âm thanh (音) quê hương

Từ vựng trong (Mina, Tango)

Flashcard →

Từ vựng trong đề JLPT

Đang được cập nhật ...

音