雫 - GIỌT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giọt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: しずく

Âm On: ダ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 下

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) rơi xuống dưới (下) thành từng giọt (雫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雫 - GIỌT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giọt

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 11

Âm Kun: しずく

Âm On: ダ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 雨 下

Gợi ý cách nhớ: Mưa (雨) rơi xuống dưới (下) thành từng giọt (雫)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

雫