漏 - LẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rò rỉ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: も.る,  も.れる,  も.らす

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 尸 雨

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) từ xác chết (尸) theo mưa (雨) rò rỉ (漏) ra

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

漏 - LẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Rò rỉ

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 14

Âm Kun: も.る,  も.れる,  も.らす

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 氵 尸 雨

Gợi ý cách nhớ: Nước (氵) từ xác chết (尸) theo mưa (雨) rò rỉ (漏) ra

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

漏