鱈 - TUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá tuyết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 22

Âm Kun: たら

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 雪

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) + tuyết (雪) = ca tuyết (鱈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鱈 - TUYẾT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cá tuyết

Trình độ JLPT: N1

Số nét: 22

Âm Kun: たら

Âm On: セツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 魚 雪

Gợi ý cách nhớ: Cá (魚) + tuyết (雪) = ca tuyết (鱈)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Đang được cập nhật ...

鱈