難 - NAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khó, gian nan

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 18

Âm Kun: かた.い,  -がた.い,  むずか.しい,  むづか.しい,  むつか.しい,  -にく.い

Âm On: ナン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 廿 口 夫 隹 艹

Gợi ý cách nhớ: Chữ Hán (茣) chim (隹) học được thì quả là gian nan (難)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

難 - NAN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Khó, gian nan

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 18

Âm Kun: かた.い,  -がた.い,  むずか.しい,  むづか.しい,  むつか.しい,  -にく.い

Âm On: ナン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 廿 口 夫 隹 艹

Gợi ý cách nhớ: Chữ Hán (茣) chim (隹) học được thì quả là gian nan (難)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
難