予 - DỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dự báo

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 4

Âm Kun: あらかじ.め

Âm On: ヨ,  シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: マ 了

Gợi ý cách nhớ: Dự báo (予) gặp MA (々) sẽ kêu A (ア)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

予 - DỰ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dự báo

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 4

Âm Kun: あらかじ.め

Âm On: ヨ,  シャ

Cấu tạo từ các bộ thủ: マ 了

Gợi ý cách nhớ: Dự báo (予) gặp MA (々) sẽ kêu A (ア)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
予