橋 - KIỀU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây cầu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: はし

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 喬

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) bắc lên trời cao (喬) là cây cầu (橋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

橋 - KIỀU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Cây cầu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 16

Âm Kun: はし

Âm On: キョウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 木 喬

Gợi ý cách nhớ: Cây (木) bắc lên trời cao (喬) là cây cầu (橋)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
橋