雑 - TẠP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phức tạp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: まじ.える,  まじ.る

Âm On: ザツ,  ゾウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 九 木 隹

Gợi ý cách nhớ: Ăn cả 9 (九) loại cây (木) làm chim (隹) ăn tạp (雑)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

雑 - TẠP

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Phức tạp

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 14

Âm Kun: まじ.える,  まじ.る

Âm On: ザツ,  ゾウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 九 木 隹

Gợi ý cách nhớ: Ăn cả 9 (九) loại cây (木) làm chim (隹) ăn tạp (雑)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
雑