雇 - CỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuê, mượn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: やと.う

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 隹

Gợi ý cách nhớ: Cố thuê (雇) cánh cửa (戸) để treo con chim (隹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

雇 - CỐ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuê, mượn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: やと.う

Âm On: コ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 戸 隹

Gợi ý cách nhớ: Cố thuê (雇) cánh cửa (戸) để treo con chim (隹)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
雇