護 - HỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bảo hộ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 20

Âm Kun: まも.る

Âm On: ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 蒦

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) với cô giáo Thảo (艹) rằng: chim chích (隻) cần hộ (護) lý chăm sóc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

護 - HỘ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Bảo hộ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 20

Âm Kun: まも.る

Âm On: ゴ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 蒦

Gợi ý cách nhớ: Nói (言) với cô giáo Thảo (艹) rằng: chim chích (隻) cần hộ (護) lý chăm sóc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
護