誰 - THÙY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ai

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: だれ,  たれ,  た

Âm On: スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 隹

Gợi ý cách nhớ: Ai đó (誰) nói (言) như chim (隹) hót

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

誰 - THÙY

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Ai

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 15

Âm Kun: だれ,  たれ,  た

Âm On: スイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 言 隹

Gợi ý cách nhớ: Ai đó (誰) nói (言) như chim (隹) hót

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
誰