停 - ĐÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đình chỉ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: と.める,  と.まる

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 亭

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) ở đình (亭) bị đình chỉ (停) công việc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

停 - ĐÌNH

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đình chỉ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 11

Âm Kun: と.める,  と.まる

Âm On: テイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 亻 亭

Gợi ý cách nhớ: Người đứng (亻) ở đình (亭) bị đình chỉ (停) công việc

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
停