階 - GIAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giai cấp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: きざはし

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 皆

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝)làm việc với mọi người (皆) mọi giai cấp (階)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

階 - GIAI

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Giai cấp

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 12

Âm Kun: きざはし

Âm On: カイ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 皆

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝)làm việc với mọi người (皆) mọi giai cấp (階)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
階