労 - LAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lao động

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: ろう.する,  いたわ.る,  いた.ずき,  ねぎら,  つか.れる,  ねぎら.う

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 力

Gợi ý cách nhớ: Người lao động (労) dội 3 (''') chiếc khăn trùm (冖) rất nỗ lực (力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

労 - LAO

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Lao động

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: ろう.する,  いたわ.る,  いた.ずき,  ねぎら,  つか.れる,  ねぎら.う

Âm On: ロウ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 小 冖 力

Gợi ý cách nhớ: Người lao động (労) dội 3 (''') chiếc khăn trùm (冖) rất nỗ lực (力)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
労