豆 - ĐẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt đậu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: まめ,  まめ-

Âm On: トウ,  ズ

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) cái miệng (口) chỉ biết nhai cỏ (䒑) thì đầu bã đậu (豆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →

豆 - ĐẬU

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Hạt đậu

Trình độ JLPT: N3

Số nét: 7

Âm Kun: まめ,  まめ-

Âm On: トウ,  ズ

Gợi ý cách nhớ: 1 (一) cái miệng (口) chỉ biết nhai cỏ (䒑) thì đầu bã đậu (豆)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

Flashcard →
豆