除 - TRỪ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Loại bỏ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: のぞ.く,  -よ.け

Âm On: ジョ,  ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 余

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) dư thừa (余) phải loại bỏ (除)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

除 - TRỪ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Loại bỏ

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun: のぞ.く,  -よ.け

Âm On: ジョ,  ジ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 阝 余

Gợi ý cách nhớ: Bồ (阝) dư thừa (余) phải loại bỏ (除)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

除