余 - DƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dư thừa

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: あま.る,  あま.り,  あま.す,  あんま.り

Âm On: ヨ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 小

Gợi ý cách nhớ: Người (人) có 2 (二) vợ bé (小) là dư thừa (余)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

余 - DƯ

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Dư thừa

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 7

Âm Kun: あま.る,  あま.り,  あま.す,  あんま.り

Âm On: ヨ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 人 小

Gợi ý cách nhớ: Người (人) có 2 (二) vợ bé (小) là dư thừa (余)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

余