絶 - TUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyệt đỉnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: た.える,  た.やす,  た.つ

Âm On: ゼツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 色

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) màu sắc (色) đẹp tuyệt (絶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

絶 - TUYỆT

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Tuyệt đỉnh

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: た.える,  た.やす,  た.つ

Âm On: ゼツ

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 色

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) màu sắc (色) đẹp tuyệt (絶)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

絶