純 - THUẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuần khiết

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 屯

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) nghe đồn (屯) rất thuần khiết (純)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

純 - THUẦN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Thuần khiết

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 10

Âm Kun:

Âm On: ジュン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 糸 屯

Gợi ý cách nhớ: Sợi tơ (糸) nghe đồn (屯) rất thuần khiết (純)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

純