鈍 - ĐỘN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đần độn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: にぶ.い,  にぶ.る,  にぶ-,  なま.る,  なまく.ら

Âm On: ドン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 屯

Gợi ý cách nhớ: Người nhiều vàng (金) nghe đồn (屯) rất đần độn (鈍)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鈍 - ĐỘN

→ Quy tắc chuyển âm

Ý nghĩa: Đần độn

Trình độ JLPT: N2

Số nét: 12

Âm Kun: にぶ.い,  にぶ.る,  にぶ-,  なま.る,  なまく.ら

Âm On: ドン

Cấu tạo từ các bộ thủ: 金 屯

Gợi ý cách nhớ: Người nhiều vàng (金) nghe đồn (屯) rất đần độn (鈍)

Từ vựng trong (Mimikara, Tango)

鈍